bought and paid for

/bɔt ənd peɪd fər/
Tính từ
  1. Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem đã mua, đã trả tiền.
    Used other than figuratively or idiomatically: see bought, paid for.
  2. Tham nhũng bởi tiền từ lợi ích đặc biệt; bị hối lộ.
    Corrupted by money from special interests; bribed.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của mua và trả tiền
    simple past and past participle of buy and pay for
🎬 Nghe “bought and paid for” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish